lóng
long
bộ phụ · 11 nét

hưng thịnh; phồn thịnh; thịnh vượng

7 nghĩa#11098
NGHĨA7 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    hưng thịnh; phồn thịnh; thịnh vượng

    兴盛;繁荣;发达xīngshèng;fánróng;fādá

    • Kinh doanh phát đạt!

  2. tính từ

    vĩ đại; hùng vĩ; cao xa

    宏大、雄伟、庄严hóngdà、xióngwěi、zhuāngyán

    • Nghi lễ trang trọng.

  3. động từ

    nhô lên; phồng lên

    向外突出;鼓起来xiàngwài túchū; gǔ qǐlai

    • Cơ bắp của anh ấy nổi lên rồi.

  4. động từ

    sưng; phù nề

    身体某部分变大、突出shēntǐ mǒu bùfen biàn dà、tūchū

    • Cơ bắp của anh ấy đã nổi lên.

  5. tính từ

    khốc liệt; dữ dội; tàn khốc

    强烈而猛烈的;激烈的qiángliè ér měngliè de;jīliè de

    • Vào giữa mùa đông, thời tiết rất lạnh.

  6. danh từ

    họ Long

    一个中国人的姓氏yī gè zhōngguó rén de xìngshì

  7. danh từ

    Kuala Lumpur (viết tắt của Cát Long Pha)

    马来西亚的首都城市mǎláixīyà de shǒudū chéngshì

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)
(ba phần dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.