Tới nội dung chính

咚

咚
dōng
đông
⼝bộ khẩu · 8 nét

tiếng "đùng"; tiếng "bịch" (âm thanh gõ, đập)

2 nghĩa#18772
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹拟từ tượng thanh

    tiếng "đùng"; tiếng "bịch" (âm thanh gõ, đập)

    • !。

      Đông! Có người gõ cửa.

  2. 貳拟từ tượng thanh

    tiếng trống "đùng"; (tượng thanh) âm thanh trống vang

    • !。

      Đùng! Cửa kêu rồi.

咚
dōng
đông
BỘ THỦ⼝
8 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu