/
咚
咚
đông
⼝bộ khẩu · 8 néttiếng "đùng"; tiếng "bịch" (âm thanh gõ, đập)
2 nghĩa#18772
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹拟từ tượng thanh
tiếng "đùng"; tiếng "bịch" (âm thanh gõ, đập)
- !。
Đông! Có người gõ cửa.
- 貳拟từ tượng thanh
tiếng trống "đùng"; (tượng thanh) âm thanh trống vang
- !。
Đùng! Cửa kêu rồi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
咚
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹拟từ tượng thanh
tiếng "đùng"; tiếng "bịch" (âm thanh gõ, đập)
- !。
Đông! Có người gõ cửa.
- 貳拟từ tượng thanh
tiếng trống "đùng"; (tượng thanh) âm thanh trống vang
- !。
Đùng! Cửa kêu rồi.
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối