崇高

崇高
chónggāo
sùng cao

tôn kính; sùng bái; cao cả

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#13118
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    tôn kính; sùng bái; cao cả

    值得尊敬、令人敬佩的品质或精神zhíde zūnjìng、lìngrén jìngpèi de pǐnzhì huò jīngshén

    • Anh ấy có lý tưởng cao cả.

  2. tính từ

    nghiêm trang; đường bệ; (văn) nghiễm nhiên

    极其伟大、庄严、令人敬佩的jíqī wěidà、zhuāngyán、lìngrén jìngpèi de

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.