起飞

起飞
fēi
khởi phi

cất cánh; cất cánh (của máy bay hoặc tên lửa)

HSK 4 (2.0)HSK 2 (3.0)2 nghĩa#3331
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    cất cánh; cất cánh (của máy bay hoặc tên lửa)

    飞机或火箭离地面向空中上升fēijī huò huǒjiàn lí dìmiàn xiàng kōngzhōng shàngshēng

    • Máy bay đã sẵn sàng cất cánh rồi.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Máy bay đến Bắc Kinh sắp cất cánh.

  2. động từ

    cất cánh; (bóng) bắt đầu phát triển mạnh mẽ

    飞机从地面升上空中;事物开始快速发展fēijī cóng dìmiàn shēng shàng kōngzhōng;shìwù kāishǐ kuàisù fāzhǎn

    • Sự nghiệp của chúng ta đang cất cánh.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đứng dậy là tự mình vận động đôi chân mà đi.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.