- 走tẩu(chạy, đi)BỘ
- 己kỷ(bản thân)HÌNH THANH
Đứng dậy là tự mình vận động đôi chân mà đi.
cất cánh; cất cánh (của máy bay hoặc tên lửa)
cất cánh; cất cánh (của máy bay hoặc tên lửa)
中飞机或火箭离地面向空中上升fēijī huò huǒjiàn lí dìmiàn xiàng kōngzhōng shàngshēng
Máy bay đã sẵn sàng cất cánh rồi.
Máy bay đến Bắc Kinh sắp cất cánh.
cất cánh; (bóng) bắt đầu phát triển mạnh mẽ
中飞机从地面升上空中;事物开始快速发展fēijī cóng dìmiàn shēng shàng kōngzhōng;shìwù kāishǐ kuàisù fāzhǎn
Sự nghiệp của chúng ta đang cất cánh.
Đứng dậy là tự mình vận động đôi chân mà đi.
cất cánh; cất cánh (của máy bay hoặc tên lửa)
cất cánh; cất cánh (của máy bay hoặc tên lửa)
中飞机或火箭离地面向空中上升fēijī huò huǒjiàn lí dìmiàn xiàng kōngzhōng shàngshēng
Máy bay đã sẵn sàng cất cánh rồi.
Máy bay đến Bắc Kinh sắp cất cánh.
cất cánh; (bóng) bắt đầu phát triển mạnh mẽ
中飞机从地面升上空中;事物开始快速发展fēijī cóng dìmiàn shēng shàng kōngzhōng;shìwù kāishǐ kuàisù fāzhǎn
Sự nghiệp của chúng ta đang cất cánh.
Đứng dậy là tự mình vận động đôi chân mà đi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.