起飞
cất cánh; cất cánh (của máy bay hoặc tên lửa)
NGHĨA
- 壹动động từ
cất cánh; cất cánh (của máy bay hoặc tên lửa)
中飞机或火箭离地面向空中上升fēijī huò huǒjiàn lí dìmiàn xiàng kōngzhōng shàngshēng
- 。
Máy bay đã sẵn sàng cất cánh rồi.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Máy bay đến Bắc Kinh sắp cất cánh.
- 貳动động từ
cất cánh; (bóng) bắt đầu phát triển mạnh mẽ
中飞机从地面升上空中;事物开始快速发展fēijī cóng dìmiàn shēng shàng kōngzhōng;shìwù kāishǐ kuàisù fāzhǎn
- 。
Sự nghiệp của chúng ta đang cất cánh.
cất cánh; cất cánh (của máy bay hoặc tên lửa)
NGHĨA
- 壹动động từ
cất cánh; cất cánh (của máy bay hoặc tên lửa)
中飞机或火箭离地面向空中上升fēijī huò huǒjiàn lí dìmiàn xiàng kōngzhōng shàngshēng
- 。
Máy bay đã sẵn sàng cất cánh rồi.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Máy bay đến Bắc Kinh sắp cất cánh.
- 貳动động từ
cất cánh; (bóng) bắt đầu phát triển mạnh mẽ
中飞机从地面升上空中;事物开始快速发展fēijī cóng dìmiàn shēng shàng kōngzhōng;shìwù kāishǐ kuàisù fāzhǎn
- 。
Sự nghiệp của chúng ta đang cất cánh.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 走zǒuđi bộ; đi lại
- 起qǐhưng thịnh; nổi lên; phồn thịnh
- 越yuèvượt quá; siêu; vượt
- 赶gǎnđuổi kịp; bắt kịp; đuổi theo; xua đuổi
- 超chāovượt quá; siêu; vượt
- 趁chènnhân lúc; tranh thủ; thừa cơ
- 趟tànglượt; chuyến (đơn vị đếm số lần đi lại hoặc hàng)
- 赵zhàohọ Triệu; (cũ) vượt qua
- 赴fùđi; đi bộ; rời đi
- 赱zǒuđi; bước; chạy
- 赳jiūxem 赳赳[jiu1 jiu1]
- 赸shànnhảy; bước qua