地面

地面
miàn
địa diện

mặt đất; sàn nhà; mặt đường

HSK 4 (3.0)3 nghĩa#3042
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    mặt đất; sàn nhà; mặt đường

    房间或建筑物内部的底面fángjiān huò jiànzhúwù nèibù de dǐmiàn

    • Sàn nhà rất sạch.

  2. danh từ

    mặt đất; bề mặt; sàn nhà

    地上的表面;房间的底部dì shàng de biǎomiàn;fángjiān de dǐbù

    • Mặt đất rất sạch.

  3. danh từ

    đất; mặt đất; địa

    土地的表面;脚踏的地方tǔdì de biǎomiàn; jiǎotà de dìfang

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mặt đất (土) rộng lớn — cũng (也) chính là nơi vạn vật sinh sôi.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.