跑道

跑道
pǎodào
bào đạo

đường chạy; đường băng (sân bay)

HSK 7 (3.0)3 nghĩa#7688
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đường chạy; đường băng (sân bay)

    运动员比赛跑步的地方yùndòngyuán bǐsài pǎobù de dìfang

    • Chúng ta đi chạy bộ ở đường chạy đi.

  2. danh từ

    đường băng; đường chạy

    飞机起飞和着陆的长条形路面fēijī qǐfēi hé zhàoluò de chángtiáoxíng lùmiàn

    • Máy bay đang ở trên đường băng.

  3. danh từ

    dấu chân; vết chân; dấu tích

    运动员跑步的长条形场地yùndòngnyuán pǎobù de chángtiáoxíng chǎngdì

    • Chúng tôi đi đến đường chạy để chạy bộ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chân chạy như bao quanh cả con đường, nhanh đến mức không ai theo kịp.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.