- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 立lập(đứng thẳng)HÌNH THANH
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
thành phố A Lạp Sơn Khẩu, thuộc Châu tự trị Mông Cổ Bác Nhĩ Tháp Lạp, Tân Cương
thành phố A Lạp Sơn Khẩu, thuộc Châu tự trị Mông Cổ Bác Nhĩ Tháp Lạp, Tân Cương
Thành phố Alashankou là một thành phố biên giới.
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
thành phố A Lạp Sơn Khẩu, thuộc Châu tự trị Mông Cổ Bác Nhĩ Tháp Lạp, Tân Cương
thành phố A Lạp Sơn Khẩu, thuộc Châu tự trị Mông Cổ Bác Nhĩ Tháp Lạp, Tân Cương
Thành phố Alashankou là một thành phố biên giới.
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.