正当

正当
zhèngdāng
chính đương

đúng lúc; kịp thời; vừa lúc

HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)2 nghĩa#8112
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    đúng lúc; kịp thời; vừa lúc

    恰好在需要的时候;恰巧qià hǎo zài xū yào de shí hou;qià qiǎo

    • Tôi vừa đúng lúc định ra ngoài.

  2. tính từ

    hợp thời; đúng lúc

    适合现在的时间或情况;合适shìhé xiànzài de shíjiān huò qíngkuàng; héshìde

    • Đây chính là lý do chính đáng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(một đường thẳng (ranh giới, đích đến))HỘI Ý
  • chỉ(dừng lại, bàn chân)BỘ

Bàn chân dừng đúng trước vạch kẻ — đó là sự ngay thẳng, chính xác.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.