Bàn chân dừng đúng trước vạch kẻ — đó là sự ngay thẳng, chính xác.
正当
đúng lúc; kịp thời; vừa lúc
NGHĨA
- 壹副trạng từ
đúng lúc; kịp thời; vừa lúc
中恰好在需要的时候;恰巧qià hǎo zài xū yào de shí hou;qià qiǎo
- 。
Tôi vừa đúng lúc định ra ngoài.
- 貳形tính từ
hợp thời; đúng lúc
中适合现在的时间或情况;合适shìhé xiànzài de shíjiān huò qíngkuàng; héshìde
- 。
Đây chính là lý do chính đáng.
công bằng; cho phép; đồng ý
NGHĨA
- 壹形tính từ
công bằng; cho phép; đồng ý
中公平合理;符合法律或道德标准gōngpíng héhelǐ; fúhé fǎlǜ huò dàodé biāozhǔn
- 。
Quyết định này rất chính đáng.
- 貳形tính từ
có lý; hợp lý
中符合道理;有根据的fúhé dàolǐ;yǒu gēnjù de
- 。
Giá này rất hợp lý.
- 參形tính từ
có lý; hợp lý
- 。
Quyết định này rất hợp lý.
- 肆形tính từ
cương trực; chính trực
中诚实;不欺骗;讲真话的chéngshí;bù qīpiàn;jiǎng zhēnhuà de
- 。
Anh ấy là một người chính trực.
解字
GIẢI TỰđúng lúc; kịp thời; vừa lúc
NGHĨA
- 壹副trạng từ
đúng lúc; kịp thời; vừa lúc
中恰好在需要的时候;恰巧qià hǎo zài xū yào de shí hou;qià qiǎo
- 。
Tôi vừa đúng lúc định ra ngoài.
- 貳形tính từ
hợp thời; đúng lúc
中适合现在的时间或情况;合适shìhé xiànzài de shíjiān huò qíngkuàng; héshìde
- 。
Đây chính là lý do chính đáng.
công bằng; cho phép; đồng ý
NGHĨA
- 壹形tính từ
công bằng; cho phép; đồng ý
中公平合理;符合法律或道德标准gōngpíng héhelǐ; fúhé fǎlǜ huò dàodé biāozhǔn
- 。
Quyết định này rất chính đáng.
- 貳形tính từ
có lý; hợp lý
中符合道理;有根据的fúhé dàolǐ;yǒu gēnjù de
- 。
Giá này rất hợp lý.
- 參形tính từ
có lý; hợp lý
- 。
Quyết định này rất hợp lý.
- 肆形tính từ
cương trực; chính trực
中诚实;不欺骗;讲真话的chéngshí;bù qīpiàn;jiǎng zhēnhuà de
- 。
Anh ấy là một người chính trực.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.