Đóng cửa lại thì tài năng bên trong không thoát ra ngoài được.
闭塞眼睛捉麻雀
bắt chim sẻ bịt mắt (làm việc mù quáng, thiếu điều tra thực tế) [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹动động từ
bắt chim sẻ bịt mắt (làm việc mù quáng, thiếu điều tra thực tế) [thành ngữ]
- ,。
Bịt mắt bắt chim sẻ, không nhìn thấy gì cả.
- 貳动động từ
nhắm mắt bắt chim sẻ (hành động mù quáng, thiếu suy xét) [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy hành động mù quáng, chẳng biết gì cả.
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 目mục(con mắt)BỘ
- 艮ngân/cấn(cứng, dừng lại)HÌNH THANH
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 足túc(chân, đầy đủ)HÌNH THANH
Dùng tay nắm chặt chân kẻ địch để bắt giữ chúng.
bắt chim sẻ bịt mắt (làm việc mù quáng, thiếu điều tra thực tế) [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹动động từ
bắt chim sẻ bịt mắt (làm việc mù quáng, thiếu điều tra thực tế) [thành ngữ]
- ,。
Bịt mắt bắt chim sẻ, không nhìn thấy gì cả.
- 貳动động từ
nhắm mắt bắt chim sẻ (hành động mù quáng, thiếu suy xét) [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy hành động mù quáng, chẳng biết gì cả.
解字
GIẢI TỰ- 目mục(con mắt)BỘ
- 艮ngân/cấn(cứng, dừng lại)HÌNH THANH
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 足túc(chân, đầy đủ)HÌNH THANH
Dùng tay nắm chặt chân kẻ địch để bắt giữ chúng.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 问wènhỏi; hỏi thăm
- 开kāimở; khai; mở ra; bật (đèn, máy); lái (xe); tổ chức (hội nghị); nở (hoa)
- 门méncửa; cổng; môn
- 间jiāngiữa; ở giữa; khoảng cách
- 关guānải; cửa ải; đèo
- 闻wénnghe; ngửi (mùi)
- 闹nàoồn ào; náo nhiệt; (khẩu) làm phiền; lắm lời
- 闪shǎnlách tránh; né tránh; trốn tránh
- 合hédạng khác của 合[he2]
- 板bǎnchủ (dùng trong "ông chủ")
- 闽Mǐntên gọi tắt của tỉnh Phúc Kiến
- 闯chuǎngvội vàng; hấp tấp