闭塞眼睛捉麻雀

闭塞眼睛捉麻雀
yǎnjīngzhuōquè
bế tắc nhãn tình tróc ma tước

bắt chim sẻ bịt mắt (làm việc mù quáng, thiếu điều tra thực tế) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bắt chim sẻ bịt mắt (làm việc mù quáng, thiếu điều tra thực tế) [thành ngữ]

    • Bịt mắt bắt chim sẻ, không nhìn thấy gì cả.

  2. động từ

    nhắm mắt bắt chim sẻ (hành động mù quáng, thiếu suy xét) [thành ngữ]

    • Anh ấy hành động mù quáng, chẳng biết gì cả.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đóng cửa lại thì tài năng bên trong không thoát ra ngoài được.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.