抓狂

抓狂
zhuākuáng
trảo cuồng

(khẩu) phát điên; điên đầu; muốn bứt tóc (vì bực bội, căng thẳng)

1 nghĩa#7392
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    (khẩu) phát điên; điên đầu; muốn bứt tóc (vì bực bội, căng thẳng)

    因为生气、着急或烦恼而感到非常难受、想要失控yīnwèi shēngqì、zhāojí huò fánnǎo érhuà gǎndào fēicháng nánshòu、xiǎngyào shīkòng

    • Tôi sắp phát điên rồi!

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng bàn tay với móng vuốt để nắm chặt và cào lấy thứ gì đó.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.