沉着

沉着
chénzhuó
trầm trước

bình tĩnh; điềm tĩnh; trầm tĩnh

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)3 nghĩa#29903
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    bình tĩnh; điềm tĩnh; trầm tĩnh

    • Anh ấy rất điềm tĩnh.

  2. tính từ

    bình tĩnh; điềm tĩnh; trầm tĩnh

    • Anh ấy rất bình tĩnh.

  3. tính từ

    kiên định; vững chắc; kiên quyết

    • Anh ấy làm việc rất điềm tĩnh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước nhiều thừa mứa khiến vật chìm xuống đáy.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.