锈红腹旋木雀

锈红腹旋木雀
xiùhóngxuánquè
tú hồng phúc hoàn mộc tước

chim leo cây hông gỉ sét (Certhia nipalensis)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    chim leo cây hông gỉ sét (Certhia nipalensis)

    • Chim trèo cây bụng đỏ gỉ là một loài chim rất nhỏ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Kim loại để lâu 'nở hoa' tươi tốt bên ngoài chính là lớp gỉ sét.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.