Tới nội dung chính

推销

推销
tuīxiāo
suy tiêu

tiếp thị; chào bán; bán hàng

HSK 6 (2.0)HSK 4 (3.0)2 nghĩa#9819
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    tiếp thị; chào bán; bán hàng

    中把商品卖给顾客;宣传和销售产品bǎ shāngyè mài gěi gùkè;xuānchuán hé xiāoshòu chǎnpǐn

    • 。

      Anh ấy đang tiếp thị sản phẩm mới.

  2. 貳动động từ

    bán; rao bán

    中用力说服他人购买商品或接受意见yònglì shuōfúk tārén gòumǎi shāngyǐn huò jiēshòu yìjiàn

    • 。

      Anh ấy rất giỏi bán sản phẩm.

推
tuī
suy
BỘ THỦ⼿
11 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu