Lược qua từng thửa ruộng để hoạch định chiến lược chinh phục đất đai.
/
策略
策略
sách lược
chiến lược; sách lược; chiến thuật
HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)2 nghĩa#4790
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
chiến lược; sách lược; chiến thuật
中为了达到目标而制定的计划和方法wèile dádào mùbiāo érzhìdìng de jìhuà hé fāngfǎ
- 。
Đây là một chiến lược tốt.
- 貳形tính từ
chiến lược; sách lược; mưu lược; khôn khéo
中聪明巧妙的计划或办法cōngming qiǎomiào de jìhuà huò bànfǎ
- 。
Anh ấy rất khôn khéo.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
策略
Phồn thể策
sách lược
chiến lược; sách lược; chiến thuật
HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)2 nghĩa#4790
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
chiến lược; sách lược; chiến thuật
中为了达到目标而制定的计划和方法wèile dádào mùbiāo érzhìdìng de jìhuà hé fāngfǎ
- 。
Đây là một chiến lược tốt.
- 貳形tính từ
chiến lược; sách lược; mưu lược; khôn khéo
中聪明巧妙的计划或办法cōngming qiǎomiào de jìhuà huò bànfǎ
- 。
Anh ấy rất khôn khéo.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 等děngchờ; chờ đợi; đợi
- 笑xiàodạng cũ của 笑[xiao4]
- 第dìtiền tố chỉ số thứ tự, như 第六 [dì liù] "thứ sáu"
- 算suàntính toán; tính ra; coi như; xem là
- 管guǎndạng khác của 管[guan3]
- 笵fàntriều Hậu Lương (907–923)
- 签qiānký tên
- 笨bènngốc nghếch; ba que (khẩu, chỉ người ồn ào vô duyên)
- 简jiǎnđơn giản; thuần túy; ngây thơ
- 笔bǐbút lông; dụng cụ viết (bút mực, bút chì, v.v.) (lượng từ: 支[zhī], 枝[zhī])
- 节jiéđốt; mắt; khúc; đoạn; tiết
- 笆bāhình cụ; dụng cụ tra tấn (bóng: hình phạt)