Tới nội dung chính

策略

策略
cèlüè
sách lược

chiến lược; sách lược; chiến thuật

HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)2 nghĩa#4790
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    chiến lược; sách lược; chiến thuật

    中为了达到目标而制定的计划和方法wèile dádào mùbiāo érzhìdìng de jìhuà hé fāngfǎ

    • 。

      Đây là một chiến lược tốt.

  2. 貳形tính từ

    chiến lược; sách lược; mưu lược; khôn khéo

    中聪明巧妙的计划或办法cōngming qiǎomiào de jìhuà huò bànfǎ

    • 。

      Anh ấy rất khôn khéo.

策
cè
sách
BỘ THỦ⽵
12 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu