渠道

渠道
dào
cừ đạo

kênh mương; kênh rạch; (bóng) kênh; đường dây

HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)2 nghĩa#17650
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    kênh mương; kênh rạch; (bóng) kênh; đường dây

    • Con kênh này rất dài.

  2. danh từ

    kênh; kênh dẫn; (bóng) kênh liên lạc; đường dây

    • Chúng tôi tìm hiểu thông tin qua nhiều kênh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.