Kim loại màu xám đen rắn chắc, âm vang 'thiết' chính là sắt thép.
/
铁打的衙门,流水的官
铁打的衙门,流水的官
công sở vững như sắt, quan lại thì đến rồi đi [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
công sở vững như sắt, quan lại thì đến rồi đi [thành ngữ]
- ,。
Cơ quan nhà nước thì vững như sắt, còn quan chức thì thay đổi như nước chảy.
- 貳
công sở như sắt không đổi, quan lại như nước chảy qua [thành ngữ]
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 丁đinh(cái đinh, người thợ)HÌNH THANH
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
铁打的衙门,流水的官
Phồn thể鐵打的衙門,流水的官
công sở vững như sắt, quan lại thì đến rồi đi [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
công sở vững như sắt, quan lại thì đến rồi đi [thành ngữ]
- ,。
Cơ quan nhà nước thì vững như sắt, còn quan chức thì thay đổi như nước chảy.
- 貳
công sở như sắt không đổi, quan lại như nước chảy qua [thành ngữ]
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 丁đinh(cái đinh, người thợ)HÌNH THANH
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 钱qiántiền; đồng tiền
- 错cuòsai lầm; nhầm lẫn; lỗi (trong văn bản)
- 金jīnvàng; kim loại; họ Kim
- 锁suǒdạng cũ của 锁[suo3]
- 镇zhènđè xuống; trấn áp; làm dịu; thị trấn; trấn (đơn vị hành chính cấp dưới huyện)
- 钩gōumóc; câu; cái móc
- 表biǎođồng hồ đeo tay
- 铁tiěsắt (kim loại); thép
- 钉dīngđinh (cái đinh); đóng đinh
- 钟zhōngchuông (lớn)
- 镑bàngbảng Anh (đơn vị tiền tệ)
- 钮niǔnút áo