铁打的衙门,流水的官

铁打的衙门,流水的官
tiědemen,liúshuǐdeguān

công sở vững như sắt, quan lại thì đến rồi đi [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    công sở vững như sắt, quan lại thì đến rồi đi [thành ngữ]

    • Cơ quan nhà nước thì vững như sắt, còn quan chức thì thay đổi như nước chảy.

  2. công sở như sắt không đổi, quan lại như nước chảy qua [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Kim loại màu xám đen rắn chắc, âm vang 'thiết' chính là sắt thép.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.