空子

空子
kòngzi
khống tử

khe hở; vết rách; miệng vết thương; (bóng) chỗ hở; cơ hội

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    khe hở; vết rách; miệng vết thương; (bóng) chỗ hở; cơ hội

    • Tôi không có thời gian rảnh.

  2. danh từ

    khe hở; khoảng trống; thời gian rảnh

  3. danh từ

    cành nhỏ; cành con

  4. danh từ

    lỗ hổng; kẽ hở; lỗ thủng

    • Anh ấy đã tìm thấy một kẽ hở.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • huyệt(hang, lỗ hổng)BỘ
  • công(thợ, công việc)HÀI THANH

Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.