Tiền (钱) là vật bằng kim loại nhỏ bé dùng để trao đổi hàng hóa.
/
钱不是万能的,没钱是万万不能的
钱不是万能的,没钱是万万不能的
Tiền không phải là tất cả, nhưng không có tiền thì không làm được gì cả [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Tiền không phải là tất cả, nhưng không có tiền thì không làm được gì cả [thành ngữ]
- ,。
Tiền không phải là vạn năng, nhưng không có tiền thì vạn vạn không thể làm gì.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ钱不是万能的,没钱是万万不能的
Phồn thể錢不是萬能的,沒錢是萬萬不能的
Tiền không phải là tất cả, nhưng không có tiền thì không làm được gì cả [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Tiền không phải là tất cả, nhưng không có tiền thì không làm được gì cả [thành ngữ]
- ,。
Tiền không phải là vạn năng, nhưng không có tiền thì vạn vạn không thể làm gì.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 钱qiántiền; đồng tiền
- 错cuòsai lầm; nhầm lẫn; lỗi (trong văn bản)
- 金jīnvàng; kim loại; họ Kim
- 锁suǒdạng cũ của 锁[suo3]
- 镇zhènđè xuống; trấn áp; làm dịu; thị trấn; trấn (đơn vị hành chính cấp dưới huyện)
- 钩gōumóc; câu; cái móc
- 表biǎođồng hồ đeo tay
- 铁tiěsắt (kim loại); thép
- 钉dīngđinh (cái đinh); đóng đinh
- 钟zhōngchuông (lớn)
- 镑bàngbảng Anh (đơn vị tiền tệ)
- 钮niǔnút áo