睡着

睡着
shuìzháo
thuỵ trước

đi vào giấc ngủ; chìm vào giấc ngủ

HSK 4 (3.0)1 nghĩa#2097
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    đi vào giấc ngủ; chìm vào giấc ngủ

    进入睡眠状态jìnrù shuìmián zhuàngtài

    • Anh ấy nhanh chóng ngủ thiếp đi.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Lúc anh ấy ngủ say, một người đàn ông dáng cao cao đã thừa cơ lấy trộm chiếc điện thoại của anh ấy.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mắt rủ xuống là lúc buồn ngủ.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.