Rượu lên men sinh ra vị chua, đó chính là chữ Toan (酸).
/
酪氨酸代谢病
酪氨酸代谢病
lạc an toan đại tạ bệnh
bệnh rối loạn chuyển hóa tyrosine (y học)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
bệnh rối loạn chuyển hóa tyrosine (y học)
- 。
Bệnh chuyển hóa tyrosin là một bệnh di truyền.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 弋dặc(cọc có dây, thay thế)HÌNH THANH
Một người đứng thay chỗ người khác, đó là sự thay thế (đại).
酪氨酸代谢病
Phồn thể酪氨酸代謝病
lạc an toan đại tạ bệnh
bệnh rối loạn chuyển hóa tyrosine (y học)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
bệnh rối loạn chuyển hóa tyrosine (y học)
- 。
Bệnh chuyển hóa tyrosin là một bệnh di truyền.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 弋dặc(cọc có dây, thay thế)HÌNH THANH
Một người đứng thay chỗ người khác, đó là sự thay thế (đại).
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 酒jiǔrượu; rượu gạo
- 醒xǐngtỉnh dậy; thức dậy; tỉnh (rượu)
- 酷kùtàn nhẫn; tàn khốc
- 醉zuìsay mướt; say túy lúy; (ngủ) say sưa
- 酱jiàngtương; nước sốt đặc
- 丑chǒuxấu hổ; không thể để người khác thấy; làm trò xấu xa
- 配pèiliên hợp; liên kết; đoàn kết; phối hợp
- 酸suānchua; chua xót; đau nhức (cơ bắp); ghen tị
- 酚fēnphenol (hợp chất phenol)
- 醚míête (hóa học); ete
- 醋cùgiấm; dấm
- 酵jiàomen; chất men lên dấy