- 亻nhân(người)BỘ
- 卬ngưỡng(ngẩng lên, trông lên)HÌNH THANH
Người ngẩng đầu nhìn lên cao là tư thế ngưỡng mộ, tôn kính.
ngưỡng mộ; ngẩng đầu lên; ngửa (người)
ngưỡng mộ; ngẩng đầu lên; ngửa (người)
Tôi ngưỡng mộ tài năng của anh ấy.
Người ngẩng đầu nhìn lên cao là tư thế ngưỡng mộ, tôn kính.
ngưỡng mộ; ngẩng đầu lên; ngửa (người)
ngưỡng mộ; ngẩng đầu lên; ngửa (người)
Tôi ngưỡng mộ tài năng của anh ấy.
Người ngẩng đầu nhìn lên cao là tư thế ngưỡng mộ, tôn kính.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.