仰慕

仰慕
yǎng
ngưỡng mộ

ngưỡng mộ; ngẩng đầu lên; ngửa (người)

1 nghĩa#19444
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    ngưỡng mộ; ngẩng đầu lên; ngửa (người)

    • Tôi ngưỡng mộ tài năng của anh ấy.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người ngẩng đầu nhìn lên cao là tư thế ngưỡng mộ, tôn kính.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.