/
羡慕
羡慕
tiện mộ
ghen tị; thèm muốn; ngưỡng mộ
HSK 4 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#6428
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
ghen tị; thèm muốn; ngưỡng mộ
中希望自己也能拥有别人所有的东西或能力xīwàng zìjǐ yě néng yōngyǒu biérén suǒ yǒu de dōngxi huò nénglli
- 。
Tôi rất ngưỡng mộ bạn.
- 貳动động từ
ngưỡng mộ; ghen tị (vì ao ước)
中喜欢别人有的东西或特点,希望自己也能有xǐhuān biérén yǒu de dōngxi huò tèdiǎn,xīwàng zìjǐ yě néng yǒu
- 。
Tôi ngưỡng mộ cuộc sống của bạn.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
羡慕
Phồn thể羨慕
tiện mộ
ghen tị; thèm muốn; ngưỡng mộ
HSK 4 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#6428
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
ghen tị; thèm muốn; ngưỡng mộ
中希望自己也能拥有别人所有的东西或能力xīwàng zìjǐ yě néng yōngyǒu biérén suǒ yǒu de dōngxi huò nénglli
- 。
Tôi rất ngưỡng mộ bạn.
- 貳动động từ
ngưỡng mộ; ghen tị (vì ao ước)
中喜欢别人有的东西或特点,希望自己也能有xǐhuān biérén yǒu de dōngxi huò tèdiǎn,xīwàng zìjǐ yě néng yǒu
- 。
Tôi ngưỡng mộ cuộc sống của bạn.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 美měiđẹp; đẹp đẽ; tươi đẹp
- 羊yángcon cừu; dê
- 群qúnbầy; đàn; nhóm
- 羲XīHy (tức Phục Hy, vị hoàng đế huyền thoại)
- 羞xiūngượng; xấu hổ; e thẹn
- 羭yúcừu đen; cừu đực màu đen
- 义yìnghĩa; công lý; tình nghĩa
- 羹gēngcanh; súp đặc
- 䍹shānmùi hôi (của thịt dê/cừu); tanh hôi
- 芈mǐtiếng kêu be be (của cừu)
- 羌qiāngngười Khương (dân tộc thiểu số ở Trung Quốc)
- 羍dádê con; chiên nhỏ