羡慕

羡慕
xiàn
tiện mộ

ghen tị; thèm muốn; ngưỡng mộ

HSK 4 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#6428
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    ghen tị; thèm muốn; ngưỡng mộ

    希望自己也能拥有别人所有的东西或能力xīwàng zìjǐ yě néng yōngyǒu biérén suǒ yǒu de dōngxi huò nénglli

    • Tôi rất ngưỡng mộ bạn.

  2. động từ

    ngưỡng mộ; ghen tị (vì ao ước)

    喜欢别人有的东西或特点,希望自己也能有xǐhuān biérén yǒu de dōngxi huò tèdiǎn,xīwàng zìjǐ yě néng yǒu

    • Tôi ngưỡng mộ cuộc sống của bạn.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.