Đô thị là nơi tập hợp nhiều người trong một thành ấp lớn.
/
都安瑶族自治县
都安瑶族自治县
đô an dao tộc tự trị huyện
huyện tự trị người Dao Đô An, thành phố Hà Trì, Quảng Tây
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
huyện tự trị người Dao Đô An, thành phố Hà Trì, Quảng Tây
- 。
Huyện tự trị dân tộc Dao Đô An ở Quảng Tây.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 台đài/trị(cái đài, nền tảng)HÌNH THANH
Trị thủy là dùng nền tảng vững chắc để kiểm soát dòng nước chảy.
都安瑶族自治县
Phồn thể都安瑤族自治縣
đô an dao tộc tự trị huyện
huyện tự trị người Dao Đô An, thành phố Hà Trì, Quảng Tây
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
huyện tự trị người Dao Đô An, thành phố Hà Trì, Quảng Tây
- 。
Huyện tự trị dân tộc Dao Đô An ở Quảng Tây.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 台đài/trị(cái đài, nền tảng)HÌNH THANH
Trị thủy là dùng nền tảng vững chắc để kiểm soát dòng nước chảy.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 都dōuđều; cả; tất cả
- 那nàđó; kia; ấy (từ chỉ định)
- 陪péihộ tống; áp tải; hộ giá
- 阿ātiền tố thân mật dùng trước tên đơn âm tiết hoặc từ chỉ quan hệ thân tộc
- 队duìđội; nhóm; hàng
- 随suíđi theo; noi theo; phục tùng
- 部bùbộ (cơ quan nhà nước); phần; bộ phận
- 郡jùnquận (đơn vị hành chính thời cổ)
- 隔gétách rời; phân giải; tháo ra
- 陈chénbày ra; trưng bày; trình bày
- 邦bāngnước; quốc gia; bang (yếu tố cấu tạo từ)
- 除chúloại bỏ; trừ đi; chia (toán học); ngoài ra; trừ (ngoại trừ)