调配

调配
diàopèi
điệu phối

điều phối; điều động và phân phối

2 nghĩa#42363
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    điều phối; điều động và phân phối

    • Chúng tôi đã điều phối các nguồn lực mới.

  2. động từ

    điều phối; phân bổ; cấp phát

    • Công ty điều anh ấy đi Thượng Hải làm việc.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Điều phối là dùng lời nói để phân công công việc cho khắp mọi nơi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.