郑重其事

郑重其事
zhèngzhòngshì
trịnh trọng kỳ sự

trịnh trọng; nghiêm túc đối đãi với công việc [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. trạng từ

    trịnh trọng; nghiêm túc đối đãi với công việc [thành ngữ]

    • Anh ấy trịnh trọng tuyên bố quyết định.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.