tị
bộ sước · 16 nét

tránh; né tránh; tránh khỏi

HSK 4 (3.0)7 nghĩa#18251
NGHĨA7 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tránh; né tránh; tránh khỏi

    • Xin hãy tránh xa tôi.

  2. động từ

    tránh né; né tránh; lảng tránh

    • Anh ấy đã tránh được nguy hiểm.

  3. động từ

    tránh; né tránh; lánh

    • Anh ấy muốn tránh đám đông.

  4. động từ

    tránh; né tránh; lẩn tránh

  5. động từ

    tránh xa; giữ khoảng cách với

    • Xin hãy tránh xa đám đông.

  6. động từ

    chạy trốn; bỏ trốn; đào thoát

  7. động từ

    đi; rời đi; bước đi

    • Xin hãy tránh đám đông.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • xước(di chuyển, bước đi)BỘ
  • tị(tránh, xua đuổi)HÌNH THANH

Tránh né là bước chân đi xa khỏi mối nguy hiểm đang đến.

(bao dưới-trái)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.