奉命

奉命
fèngmìng
phụng mệnh

phụng mệnh; tuân lệnh; theo lệnh

3 nghĩa#13591
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    phụng mệnh; tuân lệnh; theo lệnh

    按照上级的命令去做ànzhào shàngjí de mìnglingɡ qù zuò

    • Tôi phụng mệnh đến đây.

  2. động từ

    phụng mệnh; tuân lệnh; phụng theo lệnh

    按照上级的命令去做ànzhào shàngjí de mìnglìng qù zuò

  3. động từ

    phụng mệnh; nhận lệnh triệu tập

    接受命令;按照上级的要求去做jiēshòu mìngìng;ànzhào shàngjí de yāoqiú qù zuò

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp dọc)
(chồng lên)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.