Mệnh lệnh phát ra từ miệng người bề trên để sai khiến kẻ dưới.
/
奉命
奉命
phụng mệnh
phụng mệnh; tuân lệnh; theo lệnh
3 nghĩa#13591
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
phụng mệnh; tuân lệnh; theo lệnh
中按照上级的命令去做ànzhào shàngjí de mìnglingɡ qù zuò
- 。
Tôi phụng mệnh đến đây.
- 貳动động từ
phụng mệnh; tuân lệnh; phụng theo lệnh
中按照上级的命令去做ànzhào shàngjí de mìnglìng qù zuò
- 參动động từ
phụng mệnh; nhận lệnh triệu tập
中接受命令;按照上级的要求去做jiēshòu mìngìng;ànzhào shàngjí de yāoqiú qù zuò
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
奉命
Phồn thể奉
phụng mệnh
phụng mệnh; tuân lệnh; theo lệnh
3 nghĩa#13591
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
phụng mệnh; tuân lệnh; theo lệnh
中按照上级的命令去做ànzhào shàngjí de mìnglingɡ qù zuò
- 。
Tôi phụng mệnh đến đây.
- 貳动động từ
phụng mệnh; tuân lệnh; phụng theo lệnh
中按照上级的命令去做ànzhào shàngjí de mìnglìng qù zuò
- 參动động từ
phụng mệnh; nhận lệnh triệu tập
中接受命令;按照上级的要求去做jiēshòu mìngìng;ànzhào shàngjí de yāoqiú qù zuò
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 太tàicực; tối cao; quá (mức)
- 大dàlớn; to; vĩ đại
- 天tiānngày
- 买mǎimua
- 头tóuđầu; cái đầu; phần đầu; (dùng như hậu tố chỉ phần đầu hoặc đầu mút của vật)
- 乔qiáocao lớn; (họ) Kiều
- 奥àoít người biết; hiểm hóc; xa lạ (ít phổ biến)
- 奇qíkỳ lạ; kỳ quái; quái gở
- 夫fūchồng; trượng phu; đơn vị đo chiều dài (≈3,33m)
- 套tàoche giấu; che đậy
- 奔bēnchạy nhanh; chạy vội; bôn ba
- 夹jiākẹp; kẹp chặt từ hai phía