领命

领命
lǐngmìng
lãnh mệnh

nhận lệnh; phụng mệnh

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    nhận lệnh; phụng mệnh

    • Tôi đã nhận lệnh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lệnh(lệnh, ra lệnh)HÀI THANH
  • hiệt(đầu, trang sách)BỘ

Cái cổ (领) là phần đầu nhận lệnh từ trên xuống, nối đầu với thân.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.