道歉

道歉
dàoqiàn
đạo khiểm

xin lỗi; nhận lỗi

HSK 4 (2.0)HSK 6 (3.0)1 nghĩa#1048
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    xin lỗi; nhận lỗi

    因为自己的错误或不礼貌向对方表示认错和遗憾yīnwèi zìjǐ de cuòwù huò bú lǐmào xiàng duìfāng biǎoshì rènwù hé yíhàn

    • Anh ấy đã xin lỗi tôi.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • thủ(cái đầu, dẫn đầu)HÌNH THANH

Con đường là nơi cái đầu dẫn lối cho bước chân đi tới.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.