道德高地

道德高地
dàogāo
đạo đức cao địa

vị thế đạo đức cao; thế thượng phong về đạo đức

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    vị thế đạo đức cao; thế thượng phong về đạo đức

    • Anh ấy luôn đứng trên lập trường đạo đức.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • thủ(cái đầu, dẫn đầu)HÌNH THANH

Con đường là nơi cái đầu dẫn lối cho bước chân đi tới.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.