搬迁

搬迁
bānqiān
ban thiên

chuyển chỗ ở; dời cư

HSK 7 (3.0)3 nghĩa#35806
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chuyển chỗ ở; dời cư

    • Họ quyết định chuyển đến Thượng Hải.

  2. động từ

    dọn nhà; chuyển chỗ ở

    • Họ quyết định di dời đến thành phố mới.

  3. động từ

    chuyển dịch; đảo qua đảo lại; buôn bán lặt vặt

    • Chúng tôi đã chuyển đến nhà mới.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay xoay chuyển đồ đạc là cách diễn tả việc dọn nhà, di chuyển.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.