Đến gần kinh đô nổi bật chính là ý nghĩa của chữ 就 (tựu).
/
就范
就范
tựu phạm
cúi đầu; khuất phục; nhượng bộ
2 nghĩa#34821
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
cúi đầu; khuất phục; nhượng bộ
- 。
Anh ấy từ chối nhượng bộ.
- 貳动động từ
phục tùng; khuất phục; nằm rạp; phục (ẩn náu)
- 。
Anh ấy từ chối khuất phục.
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ就范
Phồn thể就範
tựu phạm
cúi đầu; khuất phục; nhượng bộ
2 nghĩa#34821
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
cúi đầu; khuất phục; nhượng bộ
- 。
Anh ấy từ chối nhượng bộ.
- 貳动động từ
phục tùng; khuất phục; nằm rạp; phục (ẩn náu)
- 。
Anh ấy từ chối khuất phục.
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 就jiù(sau mệnh đề giả định) trong trường hợp đó thì; thì
- 尤yóuxuất sắc; nổi bật
- 尢wāngkhập khiễng; tàn tật
- 尥liàođá hậu (như ngựa đá về phía sau)
- 尩wāngngười tật nguyền; người còng lưng
- 尪wāngyếu ớt; còi cọc
- 尬gàngượng ngùng; lúng túng; xấu hổ (yếu tố ghép)
- 尰zhǒngsưng; phù nề
- 尲gānlúng túng; khó xử
- 尴gānthành phần trong từ "lúng túng; khó xử"
- 尶gāncảm thấy khó xử; lúng túng
- 㝼