就范

就范
jiùfàn
tựu phạm

cúi đầu; khuất phục; nhượng bộ

2 nghĩa#34821
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    cúi đầu; khuất phục; nhượng bộ

    • Anh ấy từ chối nhượng bộ.

  2. động từ

    phục tùng; khuất phục; nằm rạp; phục (ẩn náu)

    • Anh ấy từ chối khuất phục.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đến gần kinh đô nổi bật chính là ý nghĩa của chữ 就 (tựu).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.