Bàn tay cầm miếng thịt — đó là 'có' (hữu).
/
有理
有理
hữu lý
có lý; hợp lý
4 nghĩa#20376
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
có lý; hợp lý
- 。
Đề nghị này rất hợp lý.
- 貳形tính từ
có lý; hợp lý
- 。
Bạn nói rất có lý.
- 參形tính từ
đúng; không sai; khá tốt
- 肆形tính từ
có lý; (toán) hữu tỉ
- 。
Số hữu tỉ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 王ngọc(ngọc (bộ thủ 玉 viết tắt thành 王))BỘ
- 里lý(làng, dặm đường)HÌNH THANH
Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.
LIÊN QUAN
TRÁI NGHĨA1
有理
Phồn thể有
hữu lý
có lý; hợp lý
4 nghĩa#20376
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
có lý; hợp lý
- 。
Đề nghị này rất hợp lý.
- 貳形tính từ
có lý; hợp lý
- 。
Bạn nói rất có lý.
- 參形tính từ
đúng; không sai; khá tốt
- 肆形tính từ
có lý; (toán) hữu tỉ
- 。
Số hữu tỉ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 王ngọc(ngọc (bộ thủ 玉 viết tắt thành 王))BỘ
- 里lý(làng, dặm đường)HÌNH THANH
Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.
LIÊN QUAN
TRÁI NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 有yǒucó; tồn tại; có (ở đó)
- 月yuètrăng; mặt trăng; tháng
- 朝cháotriều đình; triều
- 望wàngtrăng tròn; trăng rằm
- 期qīdạng khác của 期[qi1]
- 服fúquần áo; trang phục; phục tùng
- 朕zhènđại từ xưng hô của hoàng đế: trẫm
- 朗lǎngsáng sủa; rõ ràng
- 朋péngbạn; bạn bè; hữu
- 朊ruǎnchất đạm; protein
- 朏fěi(văn) (trăng lưỡi liềm) bắt đầu tỏa sáng
- 朐Qúhọ Khư