有理

有理
yǒu
hữu lý

có lý; hợp lý

4 nghĩa#20376
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    có lý; hợp lý

    • Đề nghị này rất hợp lý.

  2. tính từ

    có lý; hợp lý

    • Bạn nói rất có lý.

  3. tính từ

    đúng; không sai; khá tốt

  4. tính từ

    có lý; (toán) hữu tỉ

    • Số hữu tỉ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nguyệt(mặt trăng, thịt (tượng hình))BỘ
  • hựu(tay phải, lại)HỘI Ý

Bàn tay cầm miếng thịt — đó là 'có' (hữu).

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.