青春

青春
qīngchūn
thanh xuân

tuổi thanh xuân; tuổi hoa niên

HSK 5 (2.0)HSK 4 (3.0)2 nghĩa#5952
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tuổi thanh xuân; tuổi hoa niên

    人生中年轻有活力的时期rénshēng zhōng niánqīng yǒu huólì de shíqi

    • Tuổi trẻ thật tươi đẹp.

  2. danh từ

    tuổi trẻ; thanh xuân

    年轻时期,充满活力和希望的年代niánqīng shíqī、chōngmǎn huódì hé xīwàng de niándài

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sinh(mầm cây mọc lên (tượng hình))HỘI Ý
  • nguyệt(mặt trăng (hoặc biến thể của 丹, màu đỏ son))HỘI Ý

Mầm cây xanh tươi mọc dưới ánh trăng gợi lên màu xanh mướt của thiên nhiên.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.