Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
/
上街
上街
thượng nhai
ra phố; đi dạo phố; đi mua sắm
2 nghĩa#14672
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
ra phố; đi dạo phố; đi mua sắm
中到街上去,为了购物或者散步dào jiēshang qù, wèile gòuwù huòzhě sǎnbù
- !
Chúng ta cùng đi mua sắm nhé!
- 貳动động từ
ra đường; xuống phố
中走出家门,到街道上去zǒu chū jiā mén、dào jiē dào shang qù
- !
Chúng ta cùng nhau ra phố nhé!
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
上街
Phồn thể上
thượng nhai
ra phố; đi dạo phố; đi mua sắm
2 nghĩa#14672
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
ra phố; đi dạo phố; đi mua sắm
中到街上去,为了购物或者散步dào jiēshang qù, wèile gòuwù huòzhě sǎnbù
- !
Chúng ta cùng đi mua sắm nhé!
- 貳动động từ
ra đường; xuống phố
中走出家门,到街道上去zǒu chū jiā mén、dào jiē dào shang qù
- !
Chúng ta cùng nhau ra phố nhé!
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.