通商口岸

通商口岸
tōngshāngkǒuàn
thông thương khẩu ngạn

cảng thông thương (mở cửa buôn bán theo hiệp ước, bị cường quốc ép buộc thời nhà Thanh)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cảng thông thương (mở cửa buôn bán theo hiệp ước, bị cường quốc ép buộc thời nhà Thanh)

    • Thượng Hải từng là một cảng thương mại quan trọng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • dũng(con đường ống, lối đi)HÌNH THANH

Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.