山顶

山顶
shāndǐng
sơn đỉnh

đỉnh núi; đỉnh đồi

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#8976
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đỉnh núi; đỉnh đồi

    山峰最高的地方shān fēng zuì gāo de dìfang

    • Chúng tôi đã leo lên đến đỉnh núi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Hình ảnh ba đỉnh núi nhô lên giống như dãy núi hùng vĩ trước mắt.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.