通往

通往
tōngwǎng
thông vãng

dẫn đến; thông tới

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#5481
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    dẫn đến; thông tới

    连接到某个地方;引向某处liánjiē dào mǒu ge dìfang;yǐnxiàng mǒu chù

    • Con đường này dẫn đến nhà ga xe lửa.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Yêu thích công việc là chìa khóa dẫn đến hạnh phúc.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • dũng(con đường ống, lối đi)HÌNH THANH

Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.