市中心

市中心
shìzhōngxīn
thị trung tâm

trung tâm thành phố

2 nghĩa#7226
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    trung tâm thành phố

    • Trung tâm thành phố có rất nhiều cửa hàng.

  2. danh từ

    khu thương mại; khu kinh doanh

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đầu(mái che, nắp trên)HỘI Ý
  • cân(tấm vải, khăn)BỘ

Chợ búa là nơi có mái che bên trên và những tấm vải hàng hóa bày bên dưới.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.