Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.
/
开玩笑
开玩笑
khai ngoạn tiếu
đùa giỡn; nói đùa; trêu chọc
HSK 4 (2.0)HSK 1 (3.0)1 nghĩa#701
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
đùa giỡn; nói đùa; trêu chọc
中说一些不认真的话来逗人开心或取笑别人shuō yīxiē bù rènzhēn de huà lái dòu rén kāixīn huò qǔxiào biérén
- !
Đừng đùa nữa!
- ,。
Anh ấy luôn thích đùa giỡn với đồng nghiệp, khiến không khí văn phòng trở nên thoải mái hơn.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- !
Mày đùa tao à!
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
开玩笑
Phồn thể開玩笑
khai ngoạn tiếu
đùa giỡn; nói đùa; trêu chọc
HSK 4 (2.0)HSK 1 (3.0)1 nghĩa#701
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
đùa giỡn; nói đùa; trêu chọc
中说一些不认真的话来逗人开心或取笑别人shuō yīxiē bù rènzhēn de huà lái dòu rén kāixīn huò qǔxiào biérén
- !
Đừng đùa nữa!
- ,。
Anh ấy luôn thích đùa giỡn với đồng nghiệp, khiến không khí văn phòng trở nên thoải mái hơn.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- !
Mày đùa tao à!
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 弄nòngdạng cũ của 弄 [nong4]
- 开kāimở; khai; mở ra; bật (đèn, máy); lái (xe); tổ chức (hội nghị); nở (hoa)
- 弃qìbỏ lại; bỏ rơi
- 异yìkhông giống nhau; khác nhau
- 弊bìhại; tệ hại; nhược điểm
- 弁biànmũ (cổ)
- 廾gǒnghai bàn tay chắp lại
- 廿niànhai mươi; 20 (dạng cổ)
- 弆jǔ(văn) cất giữ; thu giữ
- 弇yǎnche giấu; che đậy
- 弈yìchơi cờ vây; (văn) đánh cờ
- 㢡