Cây tre uốn éo trong gió trông như đang cười vui.
/
玩笑
玩笑
ngoạn tiếu
trò đùa; lời nói đùa
3 nghĩa#1374
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
trò đùa; lời nói đùa
中用来逗人开心的话或行为yònglái dòu rén kāixīn de huà huò xíngwéi
- 。
Anh ấy thích đùa.
- 貳名danh từ
trò đùa; lời nói đùa
中用来逗趣、引人发笑的话或行为yònglái dòuqù、yǐnrén fāxiào de huà huò xíngwéi
- 參动động từ
nói đùa; cười cho qua chuyện
中说的话不是真的,只是为了逗人开心shuō de huà búshì zhēn de, zhǐshì wèile dòu rén kāixin
- 。
Tôi chỉ đùa thôi.
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
玩笑
Phồn thể玩
ngoạn tiếu
trò đùa; lời nói đùa
3 nghĩa#1374
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
trò đùa; lời nói đùa
中用来逗人开心的话或行为yònglái dòu rén kāixīn de huà huò xíngwéi
- 。
Anh ấy thích đùa.
- 貳名danh từ
trò đùa; lời nói đùa
中用来逗趣、引人发笑的话或行为yònglái dòuqù、yǐnrén fāxiào de huà huò xíngwéi
- 參动động từ
nói đùa; cười cho qua chuyện
中说的话不是真的,只是为了逗人开心shuō de huà búshì zhēn de, zhǐshì wèile dòu rén kāixin
- 。
Tôi chỉ đùa thôi.
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 玩wánvui chơi; chơi đùa
- 球qiúquả bóng; quả cầu
- 班bānnhóm; lớp; ca (làm việc); kíp
- 琵píxem 琵琶, đàn tỳ ba
- 玛mǎdùng trong từ "mã não" (một loại đá quý)
- 玡yábiến thể của chữ "tà" (trong Lãng Tà); địa danh cổ
- 珍zhēntrân quý; quý giá; trân trọng
- 琳línđá quý; báu vật; bảo bối
- 环huánvòng tròn; nhóm; giới (xã hội)
- 理lǐvân; thớ; lý lẽ; quản lý; xử lý
- 瑞ruìtiền lì xì; may mắn; thuận lợi (trong buôn bán)
- 珊shānsan hô; (văn) đẹp rực rỡ