玩笑

玩笑
wánxiào
ngoạn tiếu

trò đùa; lời nói đùa

3 nghĩa#1374
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    trò đùa; lời nói đùa

    用来逗人开心的话或行为yònglái dòu rén kāixīn de huà huò xíngwéi

    • Anh ấy thích đùa.

  2. danh từ

    trò đùa; lời nói đùa

    用来逗趣、引人发笑的话或行为yònglái dòuqù、yǐnrén fāxiào de huà huò xíngwéi

  3. động từ

    nói đùa; cười cho qua chuyện

    说的话不是真的,只是为了逗人开心shuō de huà búshì zhēn de, zhǐshì wèile dòu rén kāixin

    • Tôi chỉ đùa thôi.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.