脱险

脱险
tuōxiǎn
thoát hiểm

thoát khỏi nguy hiểm; thoát hiểm

1 nghĩa#35274
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    thoát khỏi nguy hiểm; thoát hiểm

    • Cuối cùng anh ấy cũng thoát hiểm rồi.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhục(thịt, thân thể)BỘ
  • đoái(trao đổi, tháo ra)HÌNH THANH

Thân thể thoát ra khỏi ràng buộc như trao đổi lấy sự tự do.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.