适得其所

适得其所
shìsuǒ
thích đắc kỳ sở

đúng chỗ; đúng nơi đúng chỗ [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    đúng chỗ; đúng nơi đúng chỗ [thành ngữ]

    • Anh ấy đã tìm được công việc ưng ý.

  2. tính từ

    đúng chỗ; tìm được vị trí phù hợp [thành ngữ]

    • Cuối cùng anh ấy cũng tìm được vị trí của mình.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.