Đưa tiễn là bước đi cùng người thân đến tận nơi chia tay.
/
送走
送走
tống tẩu
tiễn; tiễn đưa
2 nghĩa#8711
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tiễn; tiễn đưa
中陪同某人离开;送别péitóng mǒurén líkāi;sòngbié
- 。
Tôi đi sân bay tiễn bạn.
- 貳动động từ
tiễn đưa; tiễn (ai) đi
中陪同某人去某地后返回;告别péitóng mǒurén qù mǒu dì hòu fǎnhuí;gàobiē
- 。
Chúng tôi đi tiễn anh ấy.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
送走
Phồn thể送
tống tẩu
tiễn; tiễn đưa
2 nghĩa#8711
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tiễn; tiễn đưa
中陪同某人离开;送别péitóng mǒurén líkāi;sòngbié
- 。
Tôi đi sân bay tiễn bạn.
- 貳动động từ
tiễn đưa; tiễn (ai) đi
中陪同某人去某地后返回;告别péitóng mǒurén qù mǒu dì hòu fǎnhuí;gàobiē
- 。
Chúng tôi đi tiễn anh ấy.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 这zhènày; cái này; những cái này
- 还háicòn; vẫn còn
- 过guòđi qua; vượt qua; trải qua; quá; hơn
- 送sònggửi; tặng; đưa tiễn; giao hàng
- 回huíquay lại; trở về; vòng
- 连liánliên hệ; liên lạc; kết nối
- 进jìntiến; đi vào; vào
- 逼bībiến thể của 逼 [bi1]
- 远yuǎnxa; xa xôi
- 道dàođường; con đường; đạo; lẽ; nói; (lượng từ) tia, dòng, lần
- 达dáđạt được; thông đạt; thông suốt
- 追zhuīđuổi theo; truy đuổi; theo đuổi