迎来

迎来
yínglái
nghênh lai

đón nhận; chào đón (một thời kỳ/sự kiện mới)

HSK 6 (3.0)2 nghĩa#14989
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đón nhận; chào đón (một thời kỳ/sự kiện mới)

    接待或开始(新的时期、事件等)jiēdài huòzhě kāishǐ(xīn de shíqī、shìjiàn děng)

    • Chúng ta đã mở ra một kỷ nguyên mới.

  2. động từ

    đón chào; chào đón (khách hoặc người mới đến)

    欢迎并接待到来的人huānyíng bìng jiēdài dàolái de rén

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • ngưỡng(ngẩng đầu, hướng lên)HÀI THANH

Bước ra đón người là ngẩng đầu tiến về phía trước để chào đón.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.