迎来
迎来
nghênh lai
đón nhận; chào đón (một thời kỳ/sự kiện mới)
HSK 6 (3.0)2 nghĩa#14989
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
đón nhận; chào đón (một thời kỳ/sự kiện mới)
中接待或开始(新的时期、事件等)jiēdài huòzhě kāishǐ(xīn de shíqī、shìjiàn děng)
- 。
Chúng ta đã mở ra một kỷ nguyên mới.
- 貳动động từ
đón chào; chào đón (khách hoặc người mới đến)
中欢迎并接待到来的人huānyíng bìng jiēdài dàolái de rén
Đang tải…
迎来
Phồn thể迎來
nghênh lai
đón nhận; chào đón (một thời kỳ/sự kiện mới)
HSK 6 (3.0)2 nghĩa#14989
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
đón nhận; chào đón (một thời kỳ/sự kiện mới)
中接待或开始(新的时期、事件等)jiēdài huòzhě kāishǐ(xīn de shíqī、shìjiàn děng)
- 。
Chúng ta đã mở ra một kỷ nguyên mới.
- 貳动động từ
đón chào; chào đón (khách hoặc người mới đến)
中欢迎并接待到来的人huānyíng bìng jiēdài dàolái de rén
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 这zhènày; cái này; những cái này
- 还háicòn; vẫn còn
- 过guòqua; đi qua; (trợ từ) đã từng
- 送sònggửi; tặng; đưa tiễn; giao hàng
- 回huívề; quay về
- 连liánliên hệ; liên lạc; kết nối
- 进jìnvào; đi vào
- 逼bībiến thể của 逼 [bi1]
- 远yuǎnxa; xa xôi
- 道dàođường; con đường; đạo; lẽ; nói; (lượng từ) tia, dòng, lần
- 达dáđạt được; thông đạt; thông suốt
- 追zhuīđuổi theo; truy đuổi; theo đuổi