Tới nội dung chính

送行

送行
sòngxíng
tống hành

tiễn đưa; tiễn hành

HSK 6 (3.0)2 nghĩa#23696
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    tiễn đưa; tiễn hành

    • 。

      Chúng tôi đi sân bay tiễn.

  2. 貳动động từ

    tiễn đưa; tổ chức tiệc tiễn

    • 。

      Chúng tôi đi tiễn anh ấy.

送
sòng
tống
BỘ THỦ⾡
9 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu