Bước ra đón người là ngẩng đầu tiến về phía trước để chào đón.
/
迎接
迎接
nghênh tiếp
đón tiếp; chào đón
HSK 5 (2.0)HSK 3 (3.0)1 nghĩa#5491
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
đón tiếp; chào đón
中用热情的态度对待来访的人yòng règqíng de tàidù duìdài láifǎng de rén
- 。
Chúng tôi đi đón khách.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(tay)BỘ
- 妾tiếp(thiếp (vợ lẽ), gần gũi)HÌNH THANH
Dùng tay đón nhận người vợ lẽ về nhà — hình ảnh của sự tiếp nhận.
LIÊN QUAN
迎接
Phồn thể迎
nghênh tiếp
đón tiếp; chào đón
HSK 5 (2.0)HSK 3 (3.0)1 nghĩa#5491
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
đón tiếp; chào đón
中用热情的态度对待来访的人yòng règqíng de tàidù duìdài láifǎng de rén
- 。
Chúng tôi đi đón khách.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(tay)BỘ
- 妾tiếp(thiếp (vợ lẽ), gần gũi)HÌNH THANH
Dùng tay đón nhận người vợ lẽ về nhà — hình ảnh của sự tiếp nhận.
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 这zhènày; cái này; những cái này
- 还háicòn; vẫn còn
- 过guòđi qua; vượt qua; trải qua; quá; hơn
- 送sònggửi; tặng; đưa tiễn; giao hàng
- 回huíquay lại; trở về; vòng
- 连liánliên hệ; liên lạc; kết nối
- 进jìntiến; đi vào; vào
- 逼bībiến thể của 逼 [bi1]
- 远yuǎnxa; xa xôi
- 道dàođường; con đường; đạo; lẽ; nói; (lượng từ) tia, dòng, lần
- 达dáđạt được; thông đạt; thông suốt
- 追zhuīđuổi theo; truy đuổi; theo đuổi