入伍

入伍
nhập ngũ

nhập ngũ; tòng quân

2 nghĩa#15789
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nhập ngũ; tòng quân

    • Anh ấy quyết định nhập ngũ.

  2. nhập ngũ; gia nhập quân đội

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhập(đi vào (tượng hình))HỘI Ý

Nét bút như mũi tên hướng vào trong, tượng trưng cho hành động đi vào.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.