- 入nhập(đi vào (tượng hình))HỘI Ý
Nét bút như mũi tên hướng vào trong, tượng trưng cho hành động đi vào.
nhập ngũ; tòng quân
nhập ngũ; tòng quân
Anh ấy quyết định nhập ngũ.
nhập ngũ; gia nhập quân đội
nhập ngũ; tòng quân
nhập ngũ; tòng quân
Anh ấy quyết định nhập ngũ.
nhập ngũ; gia nhập quân đội
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.