迷上

迷上
shàng
mê thượng

mê; say mê; bị cuốn hút vào

1 nghĩa#15600
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    mê; say mê; bị cuốn hút vào

    • Anh ấy đã mê mẩn văn hóa Trung Quốc.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đi lạc như hạt gạo rơi vãi, không biết đường nào mà theo.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.