连环

连环
liánhuán
liên hoàn

chuỗi liên tiếp; liên hoàn

1 nghĩa#7730
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    chuỗi liên tiếp; liên hoàn

    一个接一个连在一起的事物或现象yī gè jiē yī gè lián zài yīqǐ de shìwù huò xiànxiàng

    • Đây là một câu chuyện liên hoàn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • xa(xe cộ)HỘI Ý

Những chiếc xe nối đuôi nhau di chuyển liên tục trên đường là ý nghĩa của chữ 连.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.